bỏ lửng

bỏ lửng

Anh ấy bỏ lửng công việc giữa chừng để đi du lịch.

Định nghĩa
  1. Động từ:
    • Để dở dang, không hoàn thành: Hành động dừng lại một việc đó đang làm, không tiếp tục cho đến khi kết thúc.
    • Để ngỏ, không giải quyết dứt điểm: Hành động không đưa ra kết luận hay quyết định cuối cùng về một vấn đề, một câu chuyện.
dụ sử dụng
  • Động từ:
    • Anh ấy bỏ lửng công việc giữa chừng để đi du lịch.
    • Cuốn tiểu thuyết một cái kết bỏ lửng, khiến độc giả phải suy đoán.
    • Cuộc đối thoại giữa họ bị bỏ lửng một cuộc điện thoại khẩn cấp.
Các cách sử dụng nâng cao
  • "bỏ lửng một vấn đề": không giải quyết triệt để một vấn đề, để tồn tại chưa hướng xử lý cuối cùng.
    • Hội đồng đã quyết định bỏ lửng vấn đề này cho kỳ họp sau.
  • "câu văn bỏ lửng": câu văn bị ngắt đột ngột, chủ ý nghệ thuật để gợi sự suy hoặc cảm xúc dâng trào.
    • Tác giả dùng câu văn bỏ lửng để diễn tả nỗi đau không lời.
Biến thể từ gần giống
  • Dở dang (tính từ/động từ): chỉ trạng thái chưa hoàn thành, đang làm dang dở.
    • Công trình xây dựng còn dở dang.
  • Bỏ dở (động từ): ngừng lại, không tiếp tục làm việc đó nữa.
    • ấy bỏ dở việc học để lập gia đình.
Từ đồng nghĩa
  • Để dở dang: không làm cho xong, đểtrạng thái chưa hoàn tất.
  • Bỏ ngỏ: không đóng lại, không kết thúc, thường dùng cho vấn đề cần giải quyết.
Các cụm từ (phrasal verbs) liên quan

(Không cụm động từ đặc thù nào khác ngoài cách dùng kết hợp với tân ngữ như đã nêuphần trên.)

Thành ngữ liên quan

(Không thành ngữ phổ biến nào được xây dựng xung quanh từ "bỏ lửng".)